> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://app.baohiemso.io.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://app.baohiemso.io.vn/nen-tang-giai-phap-bao-hiem-so/bao-hiem-nhan-tho/cong-ty-tnhh-bao-hiem-hanwha-life-viet-nam-hanwha-life-viet-nam/khach-hang-ca-nhan/dong-hanh-vung-buoc/quyen-loi.md).

# Quyền lợi

* [x] **Quyền lợi bảo hiểm rủi ro**

***Quyền lợi bảo hiểm tử vong hoặc Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn***

Tự động gia tăng bảo vệ lên đến 130% Số tiền bảo hiểm (STBH) trước rủi ro Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn hoặc tử vong, với hai lựa chọn:

* **Lựa chọn cơ bản:** giá trị lớn hơn giữa X% STBH và Giá trị tài khoản cơ bản; cộng với Giá trị tài khoản đóng thêm.
* **Lựa chọn nâng cao:** X% STBH; cộng với Giá trị tài khoản hợp đồng.

X% STBH sẽ được tự động tăng như sau:

| Năm hợp đồng                  | Hệ số X% |
| ----------------------------- | -------- |
| 01 đến 05                     | 100%     |
| 06 đến 10                     | 110%     |
| 11 đến 15                     | 120%     |
| Từ Năm hợp đồng thứ 16 trở đi | 130%     |

***Quyền lợi đồng hành bảo vệ***

Người được đồng hành bảo vệ (\*) tử vong do Tai nạn trước khi đạt 75 tuổi sẽ được chi trả 5% Số tiền bảo hiểm, tối đa 25 triệu đồng.

*(\*) Người được đồng hành bảo vệ là Vợ/Chồng/Con ruột hoặc Bên mua bảo hiểm*

* [x] **Quyền lợi thưởng**

***Quyền lợi Thưởng duy trì hợp đồng***

Nhận tổng các khoản Thưởng duy trì hợp đồng lên tới 350% Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của Năm hợp đồng đầu tiên, đến hết Ngày kỷ niệm năm hợp đồng lần thứ 20.

*Đơn vị: % Phí bảo hiểm cơ bản quy năm của Năm hợp đồng đầu tiên*

<table><thead><tr><th width="259">Ngày kỷ niệm năm hợp đồng lần thứ</th><th>Tỷ lệ chi trả</th></tr></thead><tbody><tr><td>10</td><td>50%</td></tr><tr><td>15</td><td>100%</td></tr><tr><td>20</td><td>200%</td></tr></tbody></table>

***Quyền lợi Thưởng đặc biệt***

Nhận khoản Thưởng đặc biệt mỗi 10 năm kể từ Ngày kỷ niệm Năm hợp đồng lần thứ 20, tối đa đến hết Thời hạn bảo hiểm.

*Đơn vị: % Giá trị tài khoản cơ bản trung bình của 120 tháng liền kề trước thời điểm chi trả*

| Ngày kỷ niệm năm hợp đồng lần thứ | Tỷ lệ chi trả |
| --------------------------------- | ------------- |
| 20                                | 5,0%          |
| 30                                | 7,5%          |
| 40+                               | 10%           |

* [x] **Quyền lợi đầu tư**

***Hưởng lãi từ kết quả đầu tư của Quỹ liên kết chung***

Giá trị tài khoản hợp đồng sẽ được tích lũy hàng tháng với mức lãi suất đầu tư hấp dẫn từ Quỹ liên kết chung và luôn được đảm bảo không thấp hơn mức Lãi suất cam kết tối thiểu trong suốt Thời hạn bảo hiểm.

| Năm hợp đồng | Lãi suất cam kết tối thiểu |
| ------------ | -------------------------- |
| 1-3          | 3,0%/năm                   |
| 4-6          | 2,5%/năm                   |
| 7-9          | 2,0%/năm                   |
| 10-12        | 1,5%/năm                   |
| 13+          | 1,0%/năm                   |

Tham khảo thêm về **Lãi suất đầu tư của Quỹ liên kết chung** tại [ĐÂY](https://hanwhalife.com.vn/vi/news#LaiSuatCongBoQuyLKC).

***Quyền lợi đáo hạn***

Nhận toàn bộ Giá trị tài khoản hợp đồng được tính tại Ngày đáo hạn.
